khí hư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí hư (Danh từ)

Chất nhầy màu trắng đục hoặc vàng nhạt, được tiết ra từ lỗ âm đạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí hư có thể thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt."
  • 2."Nếu khí hư có mùi hôi hoặc màu sắc bất thường, bạn nên đi khám bác sĩ."

Lưu ý khi sử dụng "khí hư"

Lưu ý về danh từ

"khí hư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí hư"

khí hư là danh từ trong tiếng Việt. Chất nhầy màu trắng đục hoặc vàng nhạt, được tiết ra từ lỗ âm đạo. Ví dụ: "Khí hư có thể thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này