khí hậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí hậu (Danh từ)

Tình hình tổng thể về quy luật biến đổi của thời tiết trong một khu vực hoặc miền.

Ví dụ (4)
  • 1."Khí hậu nắng nóng."
  • 2."Nước ta nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa."
  • 3."Khí hậu ôn hòa giúp cây cối phát triển tốt."
  • 4."Khi chuyển mùa, khí hậu thường có những thay đổi rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "khí hậu"

Lưu ý về danh từ

"khí hậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí hậu"

khí hậu là danh từ trong tiếng Việt. Tình hình tổng thể về quy luật biến đổi của thời tiết trong một khu vực hoặc miền. Ví dụ: "Khí hậu nắng nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này