khét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khét (Tính từ)

Có mùi giống như mùi của vải, lông hay tóc bị cháy.

Ví dụ (4)
  • 1."Mùi vải cháy khét."
  • 2."Quần áo khét mùi thuốc súng."
  • 3."Không khí trong bếp có mùi khét khi chuẩn bị thực phẩm."
  • 4."Ngọn lửa bùng lên, tạo ra mùi khét khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "khét"

Lưu ý về tính từ

"khét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khét"

khét là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi giống như mùi của vải, lông hay tóc bị cháy. Ví dụ: "Mùi vải cháy khét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này