khép kín

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khép kín (Tính từ)

Không tiếp xúc, không chia sẻ với người khác, thường chỉ tâm trạng hoặc thái độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất khép kín, ít khi nói chuyện với người lạ."
  • 2."Mặc dù sống cùng gia đình, nhưng anh ấy vẫn khép kín và không chia sẻ cảm xúc của mình."
  • 3."Tôi thích những người cởi mở hơn là những người khép kín."
2
Động từ

Nghĩa 2: khép kín (Động từ)

Đóng lại, không để cho người khác hoặc điều gì vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy khép kín cửa khi ra ngoài để tránh tiếng ồn."
  • 2."Cậu nhớ khép kín ô khi trời bắt đầu mưa nhé."
  • 3."Chúng ta cần khép kín những thông tin nhạy cảm để bảo vệ dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "khép kín"

Lưu ý về động từ

"khép kín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khép kín" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khép kín" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khép kín"

khép kín là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không tiếp xúc, không chia sẻ với người khác, thường chỉ tâm trạng hoặc thái độ. Ví dụ: "Cô ấy rất khép kín, ít khi nói chuyện với người lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này