khét tiếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: khét tiếng (Tính từ)
Có tiếng tăm xa, thường là tiếng xấu, đến mức ai cũng biết.
- 1."Tên tướng giặc khét tiếng hung ác."
- 2."Cô ấy khét tiếng là một người tham lam trong giới kinh doanh."
- 3."Ngọn núi này khét tiếng về sự nguy hiểm đối với những người leo núi."
Lưu ý khi sử dụng "khét tiếng"
Lưu ý về tính từ
"khét tiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khét tiếng"
khét tiếng là tính từ trong tiếng Việt. Có tiếng tăm xa, thường là tiếng xấu, đến mức ai cũng biết. Ví dụ: "Tên tướng giặc khét tiếng hung ác."
Từ liên quan
khét
Có mùi giống như mùi của vải, lông hay tóc bị cháy.
khét lèn lẹt
(Khẩu ngữ) có nghĩa là khét lẹt nhưng mang sắc thái nhấn mạnh hơn.
khét lẹt
Mùi khét nồng đến mức khó chịu, không thể ngửi được.
khê
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ tiền bạc hoặc vốn liếng bị đọng lại, không được luân chuyển hoặc sinh lợi.
khê đọng
(hàng hóa) bị tồn kho lâu ngày mà không được tiêu thụ.
khênh
Từ địa phương dùng để chỉ hành động khiêng, mang vác một vật nặng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.