khét tiếng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khét tiếng (Tính từ)

Có tiếng tăm xa, thường là tiếng xấu, đến mức ai cũng biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên tướng giặc khét tiếng hung ác."
  • 2."Cô ấy khét tiếng là một người tham lam trong giới kinh doanh."
  • 3."Ngọn núi này khét tiếng về sự nguy hiểm đối với những người leo núi."

Lưu ý khi sử dụng "khét tiếng"

Lưu ý về tính từ

"khét tiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khét tiếng"

khét tiếng là tính từ trong tiếng Việt. Có tiếng tăm xa, thường là tiếng xấu, đến mức ai cũng biết. Ví dụ: "Tên tướng giặc khét tiếng hung ác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này