khềnh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khềnh (Tính từ)

Chỉ việc gì đó to lớn, cồng kềnh, hoặc không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái tủ này khá khềnh, nên không dễ dàng để di chuyển."
  • 2."Chiếc bàn khềnh khiến cho phòng khách trở nên chật chội hơn."
  • 3."Túi xách của cô ấy rất khềnh, chứa được nhiều đồ nhưng không tiện khi đi xa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khềnh (Danh từ)

Một loại đồ vật hoặc vật dụng có kích thước lớn, khó xử lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ đang chơi với một khềnh lớn ở công viên."
  • 2."Chiếc xe khềnh này không phù hợp với đường phố chật hẹp."
  • 3."Tôi thấy một cái khềnh ở garage, có lẽ tôi nên dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "khềnh"

Lưu ý về tính từ

"khềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khềnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khềnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khềnh"

khềnh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ việc gì đó to lớn, cồng kềnh, hoặc không gọn gàng. Ví dụ: "Cái tủ này khá khềnh, nên không dễ dàng để di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này