khế ước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khế ước (Danh từ)

Giấy tờ ghi lại các điều khoản thỏa thuận về việc mua bán, thuê, vay, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm khế ước bán nhà."
  • 2."Chúng tôi đã ký khế ước thuê đất."
  • 3."Cần soạn thảo khế ước cho khoản vay này."

Lưu ý khi sử dụng "khế ước"

Lưu ý về danh từ

"khế ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khế ước"

khế ước là danh từ trong tiếng Việt. Giấy tờ ghi lại các điều khoản thỏa thuận về việc mua bán, thuê, vay, v.v. Ví dụ: "Làm khế ước bán nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này