khệ nệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khệ nệ (Tính từ)

Thể hiện dáng đi chậm chạp và nặng nề, như thể đang phải mang vác một vật nặng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tay xách khệ nệ hai chiếc giỏ nặng."
  • 2."Người to béo, bước đi khệ nệ."
  • 3."Cô bé khệ nệ mang chiếc cặp sách to."
  • 4."Chú ấy đi khệ nệ trên con đường bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "khệ nệ"

Lưu ý về tính từ

"khệ nệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khệ nệ"

khệ nệ là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện dáng đi chậm chạp và nặng nề, như thể đang phải mang vác một vật nặng. Ví dụ: "Tay xách khệ nệ hai chiếc giỏ nặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này