khế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khế (Danh từ)

Cây lớn với lá kép hình lông chim, hoa nhỏ màu tím, quả có năm múi, mọng nước, vị chua hoặc ngọt, có thể ăn được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây khế trong vườn đang ra hoa rất đẹp."
  • 2."Quả khế chua dùng để làm nước chấm rất hấp dẫn."
  • 3."Khế ngon nhất khi được hái ngay từ cây."

Lưu ý khi sử dụng "khế"

Lưu ý về danh từ

"khế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khế"

khế là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn với lá kép hình lông chim, hoa nhỏ màu tím, quả có năm múi, mọng nước, vị chua hoặc ngọt, có thể ăn được. Ví dụ: "Cây khế trong vườn đang ra hoa rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này