khảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khảy (Động từ)

Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hành động nhẹ nhàng, tinh tế, thường liên quan đến việc gõ, chạm hoặc rung.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy khảy nhẹ ngón tay để gây sự chú ý."
  • 2."Anh khảy đàn một giai điệu vui tươi."

Lưu ý khi sử dụng "khảy"

Lưu ý về động từ

"khảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khảy"

khảy là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hành động nhẹ nhàng, tinh tế, thường liên quan đến việc gõ, chạm hoặc rung. Ví dụ: "Cô ấy khảy nhẹ ngón tay để gây sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này