khẩu phần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khẩu phần (Danh từ)

Phần thức ăn dành cho một bữa ăn hoặc trong một ngày của con người hoặc động vật nuôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăng khẩu phần ăn của bò sữa."
  • 2."Mỗi bữa, tôi cố gắng kiểm soát khẩu phần ăn của mình để duy trì sức khỏe."
  • 3."Khẩu phần thức ăn cho chó cần được điều chỉnh theo kích cỡ và độ tuổi của chúng."

Lưu ý khi sử dụng "khẩu phần"

Lưu ý về danh từ

"khẩu phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khẩu phần"

khẩu phần là danh từ trong tiếng Việt. Phần thức ăn dành cho một bữa ăn hoặc trong một ngày của con người hoặc động vật nuôi. Ví dụ: "Tăng khẩu phần ăn của bò sữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này