khát máu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khát máu (Tính từ)

Mang tính chất dã man, tàn bạo, có xu hướng thích hành hạ, giết chóc, gây đổ máu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên sát nhân khát máu."
  • 2."Một kẻ khát máu không ngừng tìm kiếm sự tàn bạo."
  • 3."Những cuộc chiến tranh khát máu đã để lại nhiều hậu quả đau thương."

Lưu ý khi sử dụng "khát máu"

Lưu ý về tính từ

"khát máu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khát máu"

khát máu là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất dã man, tàn bạo, có xu hướng thích hành hạ, giết chóc, gây đổ máu. Ví dụ: "Tên sát nhân khát máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này