khát vọng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khát vọng (Danh từ)

Mong muốn mãnh liệt, khao khát đạt được điều gì đó trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Khát vọng tự do là điều mà ai cũng mong muốn."
  • 2."Anh ấy có khát vọng trở thành một nhà lãnh đạo trong tương lai."
  • 3."Mỗi người đều có khát vọng riêng để theo đuổi đam mê của mình."
2
Động từ

Nghĩa 2: khát vọng (Động từ)

Có ý muốn, khao khát hướng tới một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn khát vọng học hỏi để nâng cao bản thân."
  • 2."Chúng ta cần khát vọng phát triển để không bị tụt lại phía sau."
  • 3."Em khát vọng tìm kiếm hạnh phúc trong cuộc sống của mình."

Lưu ý khi sử dụng "khát vọng"

Lưu ý về động từ

"khát vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khát vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khát vọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khát vọng"

khát vọng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mong muốn mãnh liệt, khao khát đạt được điều gì đó trong cuộc sống. Ví dụ: "Khát vọng tự do là điều mà ai cũng mong muốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này