kháu khỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kháu khỉnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ vẻ ngoài dễ thương, xinh xắn, có nét ngộ nghĩnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt mũi kháu khỉnh."
  • 2."Cô bé hàng xóm rất kháu khỉnh với nụ cười tươi tắn."
  • 3."Cậu ấy có vẻ ngoài kháu khỉnh, luôn làm mọi người vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "kháu khỉnh"

Lưu ý về tính từ

"kháu khỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kháu khỉnh"

kháu khỉnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ vẻ ngoài dễ thương, xinh xắn, có nét ngộ nghĩnh. Ví dụ: "Mặt mũi kháu khỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này