khăn quàng đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khăn quàng đỏ (Danh từ)

Khăn màu đỏ có hình tam giác, được sử dụng bởi các thành viên Đội Thiếu Niên Tiền Phong Hồ Chí Minh, thường quàng bên ngoài cổ áo.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi bạn nhỏ trong Đội đều có một chiếc khăn quàng đỏ trên cổ."
  • 2."Trong buổi lễ, các em thiếu nhi tự hào khoác lên mình chiếc khăn quàng đỏ."

Lưu ý khi sử dụng "khăn quàng đỏ"

Lưu ý về danh từ

"khăn quàng đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khăn quàng đỏ"

khăn quàng đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Khăn màu đỏ có hình tam giác, được sử dụng bởi các thành viên Đội Thiếu Niên Tiền Phong Hồ Chí Minh, thường quàng bên ngoài cổ áo. Ví dụ: "Mỗi bạn nhỏ trong Đội đều có một chiếc khăn quàng đỏ trên cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này