khăn quàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khăn quàng (Danh từ)

Khăn được dệt hoặc đan bằng sợi lớn, mềm mại, dùng để quàng vào đầu hoặc cổ nhằm chống lạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa đông, tôi luôn quàng chiếc khăn quàng ấm áp xung quanh cổ."
  • 2."Những chiếc khăn quàng bằng len rất thích hợp cho những ngày gió lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "khăn quàng"

Lưu ý về danh từ

"khăn quàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khăn quàng"

khăn quàng là danh từ trong tiếng Việt. Khăn được dệt hoặc đan bằng sợi lớn, mềm mại, dùng để quàng vào đầu hoặc cổ nhằm chống lạnh. Ví dụ: "Mùa đông, tôi luôn quàng chiếc khăn quàng ấm áp xung quanh cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này