khan hiếm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khan hiếm (Tính từ)

Khan hiếm diễn tả tình trạng khó tìm thấy hoặc số lượng rất ít so với nhu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hóa khan hiếm trên thị trường."
  • 2."Nước nôi khan hiếm trong mùa hạn hán."
  • 3."Lương thực đang trở nên khan hiếm do thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "khan hiếm"

Lưu ý về tính từ

"khan hiếm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khan hiếm"

khan hiếm là tính từ trong tiếng Việt. Khan hiếm diễn tả tình trạng khó tìm thấy hoặc số lượng rất ít so với nhu cầu. Ví dụ: "Hàng hóa khan hiếm trên thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này