khách quan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khách quan (Danh từ)

Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức hay mong muốn của con người, thường được hiểu trong mối quan hệ đối lập với chủ quan.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự thật là khách quan, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của chúng ta."
  • 2."Đánh giá đúng sự việc cần nhìn nhận một cách khách quan."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khách quan (Tính từ)

Có tính chất xuất phát từ thực tế, thể hiện sự thật một cách trung thực, không thiên lệch.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh giá thiếu khách quan."
  • 2."Mọi quyết định cần phải dựa trên thông tin khách quan."

Lưu ý khi sử dụng "khách quan"

Lưu ý về tính từ

"khách quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khách quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khách quan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khách quan"

khách quan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức hay mong muốn của con người, thường được hiểu trong mối quan hệ đối lập với chủ quan. Ví dụ: "Sự thật là khách quan, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này