khách quan
Định nghĩa
Nghĩa 1: khách quan (Danh từ)
Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức hay mong muốn của con người, thường được hiểu trong mối quan hệ đối lập với chủ quan.
- 1."Sự thật là khách quan, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của chúng ta."
- 2."Đánh giá đúng sự việc cần nhìn nhận một cách khách quan."
Nghĩa 2: khách quan (Tính từ)
Có tính chất xuất phát từ thực tế, thể hiện sự thật một cách trung thực, không thiên lệch.
- 1."Đánh giá thiếu khách quan."
- 2."Mọi quyết định cần phải dựa trên thông tin khách quan."
Lưu ý khi sử dụng "khách quan"
Lưu ý về tính từ
"khách quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"khách quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khách quan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khách quan"
khách quan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức hay mong muốn của con người, thường được hiểu trong mối quan hệ đối lập với chủ quan. Ví dụ: "Sự thật là khách quan, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của chúng ta."
Từ liên quan
khách hàng
Đối tượng mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ, có mối quan hệ với người bán hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.
khách khứa
(Khẩu ngữ) chỉ những người khách đến thăm, nói chung.
khách qua đường
Người từ nơi khác đến, chỉ dừng lại trong thời gian ngắn rồi tiếp tục đi; thường dùng để chỉ người xa lạ, không có mối quan hệ gì.
khách quan chủ nghĩa
Mang tính chất của chủ nghĩa khách quan, tuân theo nguyên tắc khách quan.
khách sáo
Có tính chất xã giao, lịch sự bề ngoài, nhưng thiếu sự thân mật, đôi khi thể hiện sự không chân thành.
khách sạn
Nhà được xây dựng với nhiều phòng nhằm cho khách thuê, trang bị đầy đủ tiện nghi phục vụ nhu cầu ăn ở của khách trọ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.