khắc phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khắc phục (Động từ)

Hành động làm giảm hoặc loại bỏ những tác động tiêu cực.

Ví dụ (4)
  • 1."Khắc phục hậu quả của lũ lụt."
  • 2."Khắc phục bệnh quan liêu."
  • 3."Chúng ta cần khắc phục những sai sót trong báo cáo."
  • 4."Công ty đang nỗ lực khắc phục tình trạng thiếu nhân lực."

Lưu ý khi sử dụng "khắc phục"

Lưu ý về động từ

"khắc phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khắc phục"

khắc phục là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm giảm hoặc loại bỏ những tác động tiêu cực. Ví dụ: "Khắc phục hậu quả của lũ lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này