khắc nghiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khắc nghiệt (Tính từ)

Khó khăn, gay gắt đến mức không thể chịu đựng được.

Ví dụ (3)
  • 1."Khí hậu khắc nghiệt khiến cuộc sống trở nên khó khăn."
  • 2."Những thử thách khắc nghiệt sẽ rèn luyện ý chí của chúng ta."
  • 3."Họ đã sống sót qua những điều kiện khắc nghiệt nhất."

Lưu ý khi sử dụng "khắc nghiệt"

Lưu ý về tính từ

"khắc nghiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khắc nghiệt"

khắc nghiệt là tính từ trong tiếng Việt. Khó khăn, gay gắt đến mức không thể chịu đựng được. Ví dụ: "Khí hậu khắc nghiệt khiến cuộc sống trở nên khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này