khắc kỷ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khắc kỷ (Tính từ)

Mang tính cách điềm đạm, tự kiểm soát bản thân và không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong những tình huống khó khăn, cô ấy luôn giữ được sự khắc kỷ."
  • 2."Chúng ta cần phải khắc kỷ hơn trong việc quản lý cảm xúc của mình."
  • 3."Khắc kỷ giúp người ta có thể đưa ra những quyết định đúng đắn hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khắc kỷ (Danh từ)

Sự rèn luyện bản thân để kiềm chế cảm xúc và sáng suốt trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự khắc kỷ là một phần quan trọng trong việc phát triển bản thân."
  • 2."Nhiều người chỉ trích cách sống khắc kỷ vì họ không hiểu được lợi ích của nó."
  • 3."Khắc kỷ không chỉ là cách sống mà còn là một triết lý giúp tôi vượt qua khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "khắc kỷ"

Lưu ý về tính từ

"khắc kỷ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khắc kỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khắc kỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khắc kỷ"

khắc kỷ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang tính cách điềm đạm, tự kiểm soát bản thân và không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc tiêu cực. Ví dụ: "Trong những tình huống khó khăn, cô ấy luôn giữ được sự khắc kỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này