khắc kỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khắc kỉ (Động từ)

Từ để chỉ việc kiềm chế mọi ham muốn và gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Một con người khắc kỉ."
  • 2."Anh ấy sống khắc kỉ để đạt được mục tiêu cao nhất."
  • 3."Cô ấy tự rèn luyện bản thân khắc kỉ trong suốt mùa thi."

Lưu ý khi sử dụng "khắc kỉ"

Lưu ý về động từ

"khắc kỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khắc kỉ"

khắc kỉ là động từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ việc kiềm chế mọi ham muốn và gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh. Ví dụ: "Một con người khắc kỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này