kết tụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết tụ (Động từ)

Tập hợp lại, gộp lại thành một khối.

Ví dụ (3)
  • 1."Mây kết tụ thành đám."
  • 2."Trống đồng đã kết tụ tinh hoa của dân tộc."
  • 3."Những ý tưởng sáng tạo đã kết tụ thành một dự án thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "kết tụ"

Lưu ý về động từ

"kết tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kết tụ"

kết tụ là động từ trong tiếng Việt. Tập hợp lại, gộp lại thành một khối. Ví dụ: "Mây kết tụ thành đám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này