kêu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kêu (Động từ)

(Phương ngữ) gọi bằng cách sử dụng từ ngữ nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi kêu ông ấy là bác."
  • 2."Cô ấy kêu bạn mình là chị."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kêu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (lời văn, từ ngữ) nghe có vẻ hay ho, hấp dẫn, nhưng thường thiếu nội dung sâu sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Văn viết rất kêu."
  • 2."Tên nghe kêu quá."
  • 3."Thích dùng những chữ thật kêu."
  • 4."Cái quảng cáo này thật kêu nhưng không có thông tin thực sự."

Lưu ý khi sử dụng "kêu"

Lưu ý về động từ

"kêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kêu"

kêu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) gọi bằng cách sử dụng từ ngữ nào đó. Ví dụ: "Tôi kêu ông ấy là bác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này