kén cá chọn canh
Định nghĩa
Nghĩa 1: kén cá chọn canh (Động từ)
Chỉ sự lựa chọn rất kỹ lưỡng, thường là khi chọn đối tượng hay sự việc trong một số lựa chọn nhất định.
- 1."Hôm nay, tôi không đi xem phim, tôi sẽ kén cá chọn canh để tìm một bộ phim thật hay."
- 2."Khi mua sắm quần áo, cô ấy luôn kén cá chọn canh để chọn được bộ vừa ý."
- 3."Trước khi quyết định, anh ấy đã kén cá chọn canh giữa nhiều công việc khác nhau."
Nghĩa 2: kén cá chọn canh (Tính từ)
Mô tả những người hoặc điều gì đó có sự chọn lọc, cầu kỳ trong việc lựa chọn.
- 1."Cô ấy là người kén cá chọn canh, không dễ dàng chấp nhận những gì bình thường."
- 2."Trong nhóm bạn của tôi, có người rất kén cá chọn canh về đồ ăn."
- 3."Anh ấy luôn có cách nhìn kén cá chọn canh khi nói về các mối quan hệ."
Lưu ý khi sử dụng "kén cá chọn canh"
Lưu ý về động từ
"kén cá chọn canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"kén cá chọn canh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "kén cá chọn canh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kén cá chọn canh"
kén cá chọn canh là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự lựa chọn rất kỹ lưỡng, thường là khi chọn đối tượng hay sự việc trong một số lựa chọn nhất định. Ví dụ: "Hôm nay, tôi không đi xem phim, tôi sẽ kén cá chọn canh để tìm một bộ phim thật hay."
Từ liên quan
kém hèn
Từ cổ, chỉ sự hèn kém, không có giá trị hay địa vị cao.
kén
Bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra.
kén chọn
Tìm kiếm và chọn lựa một cách rất kỹ lưỡng.
kéo
Dụng cụ cắt có hai lưỡi thép chéo nhau, liên kết bằng một đinh chốt.
kéo bè kéo cánh
Tạo ra sự kết nối, hỗ trợ lẫn nhau trong một nhóm hoặc cộng đồng, thường nhấn mạnh đến sự đoàn kết và chung sức.
kéo bè kết đảng
Hành động tập hợp hoặc kết nối một nhóm người có cùng mục đích, thường là để đạt được lợi ích chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.