kén
Định nghĩa
Nghĩa 1: kén (Danh từ)
Bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra.
- 1."Kén sán."
- 2."Sâu đã làm kén."
- 3."Kén tằm được dùng để sản xuất tơ."
Nghĩa 2: kén (Động từ)
Có những đòi hỏi riêng về tiêu chuẩn, thường cao hơn so với bình thường, trong việc lựa chọn (hàm ý khó tính).
- 1."Kén ăn."
- 2."Già kén kẹn hom (tng)."
- 3."Cô ấy rất kén trong việc chọn bạn trai."
Lưu ý khi sử dụng "kén"
Lưu ý về động từ
"kén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kén" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kén" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kén"
kén là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra. Ví dụ: "Kén sán."
Từ liên quan
kém cạnh
(Khẩu ngữ) có nghĩa là thua kém hoặc không bằng ai đó.
kém cỏi
Từ dùng để chỉ sự yếu kém, không đủ khả năng hoặc trình độ.
kém hèn
Từ cổ, chỉ sự hèn kém, không có giá trị hay địa vị cao.
kén chọn
Tìm kiếm và chọn lựa một cách rất kỹ lưỡng.
kén cá chọn canh
Chỉ sự lựa chọn rất kỹ lưỡng, thường là khi chọn đối tượng hay sự việc trong một số lựa chọn nhất định.
kéo
Dụng cụ cắt có hai lưỡi thép chéo nhau, liên kết bằng một đinh chốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.