kệch

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kệch (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như cạch.

Ví dụ (3)
  • 1."cạch"
  • 2."kệch đến già"
  • 3."Bỏ đi, đừng có kệch nữa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kệch (Tính từ)

Có hình dáng thô kệch, không hợp mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc va li to kệch."
  • 2."Cái ghế này trông thật kệch."
  • 3."Bộ đồ này nhìn kệch quá."

Lưu ý khi sử dụng "kệch"

Lưu ý về động từ

"kệch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kệch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kệch"

kệch là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như cạch. Ví dụ: "cạch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này