kế tục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kế tục (Động từ)

Tiếp tục, thực hiện các phần công việc mà người trước đã thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Kế tục sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ tịch."
  • 2."Người kế tục phải có khả năng lãnh đạo."
  • 3."Chúng ta cần kế tục các giá trị văn hóa truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "kế tục"

Lưu ý về động từ

"kế tục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kế tục"

kế tục là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục, thực hiện các phần công việc mà người trước đã thực hiện. Ví dụ: "Kế tục sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ tịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này