kế toán

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kế toán (Động từ)

Hành động tính toán và ghi chép lại tình trạng biến động tài sản, cũng như tình hình thu chi trong một đơn vị hoặc tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuyển kế toán cho phòng tài chính."
  • 2."Công ty yêu cầu nhân viên phải biết kế toán."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kế toán (Danh từ)

Người chuyên trách công tác kế toán, chịu trách nhiệm về việc ghi chép và báo cáo tài chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty đang cần tuyển một kế toán mới."
  • 2."Kế toán làm việc tại phòng tài chính của doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "kế toán"

Lưu ý về động từ

"kế toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kế toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kế toán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kế toán"

kế toán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tính toán và ghi chép lại tình trạng biến động tài sản, cũng như tình hình thu chi trong một đơn vị hoặc tổ chức. Ví dụ: "Tuyển kế toán cho phòng tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này