kẻ cắp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kẻ cắp (Danh từ)

Người chuyên hành động ăn cắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị kẻ cắp móc túi."
  • 2."Trong khu phố này đã xuất hiện một vài kẻ cắp."
  • 3."Hãy cẩn thận, có thể có kẻ cắp quanh đây."

Lưu ý khi sử dụng "kẻ cắp"

Lưu ý về danh từ

"kẻ cắp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kẻ cắp"

kẻ cắp là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên hành động ăn cắp. Ví dụ: "Bị kẻ cắp móc túi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

kẻ cắp là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia