ke

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ke (Danh từ)

Dải nền xây dựng cao bên cạnh đường sắt trong sân ga, giúp hành khách tiện lợi khi lên xuống tàu hoặc khi xếp dỡ hàng hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành khách đứng trên ke để chờ tàu."
  • 2."Nhân viên xếp hàng hóa lên ke trước khi chuyển đi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ke (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chỉ tính cách bủn xỉn, keo kiệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính nó ke lắm."
  • 2."Ông ấy rất ke, không bao giờ mời ai ăn uống."

Lưu ý khi sử dụng "ke"

Lưu ý về tính từ

"ke" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ke" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ke" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ke"

ke là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dải nền xây dựng cao bên cạnh đường sắt trong sân ga, giúp hành khách tiện lợi khi lên xuống tàu hoặc khi xếp dỡ hàng hóa. Ví dụ: "Hành khách đứng trên ke để chờ tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này