ình oàng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ình oàng (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh liên tiếp, lớn và vang dội.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng sấm ình oàng."
  • 2."Đại bác ình oàng suốt đêm."
  • 3."Những cơn gió ình oàng qua những ngọn cây."
  • 4."Tiếng trống ình oàng làm náo động cả vùng."

Lưu ý khi sử dụng "ình oàng"

Lưu ý về động từ

"ình oàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ình oàng"

ình oàng là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh liên tiếp, lớn và vang dội. Ví dụ: "Tiếng sấm ình oàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này