ì ọp

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ì ọp (Tính từ)

Chỉ trạng thái chậm chạp, không hoạt bát hoặc kém sinh động.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa to, không khí thật ì ỏi khiến tôi không muốn ra ngoài."
  • 2."Âm nhạc dịu dàng làm cho bầu không khí trở nên ì ỏi và thư giãn."
  • 3."Mấy hôm nay học tập thật ì ỏi, tôi cần tìm cách để lấy lại động lực."
2
Động từ

Nghĩa 2: ì ọp (Động từ)

Chỉ hành động di chuyển một cách chậm chạp, không linh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời lạnh, tôi luôn ì ỏi khi ra khỏi giường."
  • 2."Con mèo cứ ì ỏi mãi không chịu chạy ra chơi với tôi."
  • 3."Tôi thích đi bộ nhưng hôm nay thấy người đi bộ ì ỏi quá."

Lưu ý khi sử dụng "ì ọp"

Lưu ý về động từ

"ì ọp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ì ọp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ì ọp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ì ọp"

ì ọp là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái chậm chạp, không hoạt bát hoặc kém sinh động. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa to, không khí thật ì ỏi khiến tôi không muốn ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này