in ấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: in ấn (Động từ)

Hành động tạo ra văn bản hoặc hình ảnh trên bề mặt vật liệu, thường bằng cách sử dụng máy móc.

Ví dụ (4)
  • 1."In ấn sách báo"
  • 2."Công nghệ in ấn"
  • 3."Chúng tôi chuyên in ấn tài liệu cho các doanh nghiệp."
  • 4."Cửa hàng nhận in ấn áo thun với thiết kế theo yêu cầu."

Lưu ý khi sử dụng "in ấn"

Lưu ý về động từ

"in ấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "in ấn"

in ấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra văn bản hoặc hình ảnh trên bề mặt vật liệu, thường bằng cách sử dụng máy móc. Ví dụ: "In ấn sách báo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này