in
Định nghĩa
Nghĩa 1: in (Động từ)
Viết tắt của inch, thường dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài.
- 1."Hãy đo chiều dài bàn này bằng in."
- 2."Chiều cao của bức tranh là 24 in."
Lưu ý khi sử dụng "in"
Lưu ý về động từ
"in" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "in"
in là động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của inch, thường dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài. Ví dụ: "Hãy đo chiều dài bàn này bằng in."
Từ liên quan
im ả
Ở trong trạng thái yên tĩnh, tạo ra cảm giác dễ chịu và bình yên.
im ắng
Từ chỉ trạng thái yên tĩnh, không có tiếng động.
im ỉm
Ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động, giống như không có biểu hiện nào của hoạt động.
in hệt
(Phương ngữ) giống nhau một cách hoàn toàn, như là bản sao.
in kim
In bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ được in sát vào nhau.
in laser
In bằng công nghệ laser, nơi hình ảnh được tạo ra bằng tia laser và bố trí mực trên toàn trang giấy, sau đó làm nóng chảy mực bột để tạo ra sản phẩm in chất lượng cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.