im ả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: im ả (Tính từ)

Ở trong trạng thái yên tĩnh, tạo ra cảm giác dễ chịu và bình yên.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưa hè im ả."
  • 2."Không gian trong rừng vào buổi sớm thật im ả."
  • 3."Âm thanh im ả của dòng suối khiến tôi cảm thấy thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "im ả"

Lưu ý về tính từ

"im ả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "im ả"

im ả là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái yên tĩnh, tạo ra cảm giác dễ chịu và bình yên. Ví dụ: "Trưa hè im ả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này