in laser

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: in laser (Động từ)

In bằng công nghệ laser, nơi hình ảnh được tạo ra bằng tia laser và bố trí mực trên toàn trang giấy, sau đó làm nóng chảy mực bột để tạo ra sản phẩm in chất lượng cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy in laser cho chất lượng bản in sắc nét hơn so với máy in thường."
  • 2."Chúng tôi sử dụng dịch vụ in laser để in tài liệu quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "in laser"

Lưu ý về động từ

"in laser" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "in laser"

in laser là động từ trong tiếng Việt. In bằng công nghệ laser, nơi hình ảnh được tạo ra bằng tia laser và bố trí mực trên toàn trang giấy, sau đó làm nóng chảy mực bột để tạo ra sản phẩm in chất lượng cao. Ví dụ: "Máy in laser cho chất lượng bản in sắc nét hơn so với máy in thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này