im bặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: im bặt (Tính từ)

Lặng hẳn lại một cách đột ngột.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng súng im bặt."
  • 2."Tiếng ồn ào bỗng dưng im bặt."
  • 3."Tất cả mọi người đều im bặt khi nghe tin sốc."
  • 4."Khi cô ấy bước vào, mọi chuyện trở nên im bặt."

Lưu ý khi sử dụng "im bặt"

Lưu ý về tính từ

"im bặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "im bặt"

im bặt là tính từ trong tiếng Việt. Lặng hẳn lại một cách đột ngột. Ví dụ: "Tiếng súng im bặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này