im re

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: im re (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái im lặng, không dám thể hiện thái độ hoặc phản ứng nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị quát một tiếng thì im re."
  • 2."Ngồi im re như không có chuyện gì xảy ra."
  • 3."Khi nghe tin xấu, cả lớp đều im re."

Lưu ý khi sử dụng "im re"

Lưu ý về tính từ

"im re" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "im re"

im re là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái im lặng, không dám thể hiện thái độ hoặc phản ứng nào. Ví dụ: "Bị quát một tiếng thì im re."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này