huyết thanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết thanh (Danh từ)

Dung dịch có khả năng thay thế máu trong điều trị các tình trạng y tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Truyền huyết thanh rất quan trọng trong các ca phẫu thuật."
  • 2."Bác sĩ đã chỉ định truyền huyết thanh cho bệnh nhân bị mất máu."

Lưu ý khi sử dụng "huyết thanh"

Lưu ý về danh từ

"huyết thanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết thanh"

huyết thanh là danh từ trong tiếng Việt. Dung dịch có khả năng thay thế máu trong điều trị các tình trạng y tế. Ví dụ: "Truyền huyết thanh rất quan trọng trong các ca phẫu thuật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này