huyết mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết mạch (Danh từ)

Mạch máu, thường chỉ về cơ thể con người, hoặc được sử dụng theo nghĩa bóng để chỉ những điều quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đường huyết mạch"
  • 2."Kinh tế là huyết mạch của sự phát triển đất nước."
  • 3."Dự án này là huyết mạch cho sự phát triển của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "huyết mạch"

Lưu ý về danh từ

"huyết mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết mạch"

huyết mạch là danh từ trong tiếng Việt. Mạch máu, thường chỉ về cơ thể con người, hoặc được sử dụng theo nghĩa bóng để chỉ những điều quan trọng. Ví dụ: "Con đường huyết mạch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này