huyết học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết học (Danh từ)

Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các bệnh liên quan đến máu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoa huyết học."
  • 2."Bác sĩ chuyên khoa huyết học đang nghiên cứu về bệnh huyết tán."
  • 3."Chúng tôi vừa hoàn thành hội thảo về huyết học quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "huyết học"

Lưu ý về danh từ

"huyết học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết học"

huyết học là danh từ trong tiếng Việt. Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các bệnh liên quan đến máu. Ví dụ: "Khoa huyết học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này