huyết hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết hệ (Danh từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như huyết thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Huyết thống"
  • 2."Người cùng huyết hệ"
  • 3."Họ hàng có cùng huyết hệ với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "huyết hệ"

Lưu ý về danh từ

"huyết hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết hệ"

huyết hệ là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như huyết thống. Ví dụ: "Huyết thống"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này