hữu quan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hữu quan (Tính từ)

Có liên quan đến sự việc, vấn đề được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Các bên hữu quan đã họp để thảo luận."
  • 2."Cơ quan hữu quan sẽ thông báo kết quả sớm."
  • 3."Mọi ý kiến từ phía hữu quan đều rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hữu quan"

Lưu ý về tính từ

"hữu quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hữu quan"

hữu quan là tính từ trong tiếng Việt. Có liên quan đến sự việc, vấn đề được đề cập. Ví dụ: "Các bên hữu quan đã họp để thảo luận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này