hữu ngạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: hữu ngạn (Danh từ)
Bờ bên phải của sông khi nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống; trái ngược với tả ngạn.
- 1."Nhà bên phía hữu ngạn sông Hồng."
- 2."Các cánh đồng xanh mướt nằm ở hữu ngạn của dòng sông."
- 3."Hữu ngạn là nơi có nhiều hoạt động giao thương nhộn nhịp."
Lưu ý khi sử dụng "hữu ngạn"
Lưu ý về danh từ
"hữu ngạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hữu ngạn"
hữu ngạn là danh từ trong tiếng Việt. Bờ bên phải của sông khi nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống; trái ngược với tả ngạn. Ví dụ: "Nhà bên phía hữu ngạn sông Hồng."
Từ liên quan
hữu hảo
Từ cũ chỉ sự thân thiện, hòa hợp như trong tình bạn và quan hệ ngoại giao.
hữu khuynh
Có khuynh hướng chính trị nghiêng về bảo thủ, hòa hoãn, không hoàn toàn cách mạng; đối lập với tả khuynh.
hữu nghị
Mô tả sự thân thiện và có tính chất bạn bè, thường dùng để chỉ quan hệ giữa các quốc gia.
hữu quan
Có liên quan đến sự việc, vấn đề được đề cập.
hữu sinh
Có sự sống, tồn tại trong tự nhiên.
hữu sinh vô dưỡng
Hữu sinh vô dưỡng dùng để chỉ tình trạng một người hay một sinh vật đã được sinh ra nhưng không được chăm sóc, nuôi dưỡng đúng cách, dẫn đến sức khỏe kém hoặc không phát triển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.