hữu sinh vô dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hữu sinh vô dưỡng (Động từ)

Hữu sinh vô dưỡng dùng để chỉ tình trạng một người hay một sinh vật đã được sinh ra nhưng không được chăm sóc, nuôi dưỡng đúng cách, dẫn đến sức khỏe kém hoặc không phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu em bé không được chăm sóc tốt, nó sẽ rơi vào tình trạng hữu sinh vô dưỡng."
  • 2."Nhiều động vật hoang dã trong môi trường ô nhiễm đang gặp phải tình trạng hữu sinh vô dưỡng."
  • 3."Cần có một kế hoạch cụ thể để tránh tình trạng hữu sinh vô dưỡng cho những trẻ em mồ côi."

Lưu ý khi sử dụng "hữu sinh vô dưỡng"

Lưu ý về động từ

"hữu sinh vô dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hữu sinh vô dưỡng"

hữu sinh vô dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Hữu sinh vô dưỡng dùng để chỉ tình trạng một người hay một sinh vật đã được sinh ra nhưng không được chăm sóc, nuôi dưỡng đúng cách, dẫn đến sức khỏe kém hoặc không phát triển. Ví dụ: "Nếu em bé không được chăm sóc tốt, nó sẽ rơi vào tình trạng hữu sinh vô dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này