hữu khuynh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hữu khuynh (Tính từ)

Có khuynh hướng chính trị nghiêng về bảo thủ, hòa hoãn, không hoàn toàn cách mạng; đối lập với tả khuynh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng hữu khuynh."
  • 2."Trong cuộc thảo luận, nhiều ý kiến hữu khuynh đã được đưa ra."
  • 3."Cô ấy thường ủng hộ các lập trường hữu khuynh trong chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "hữu khuynh"

Lưu ý về tính từ

"hữu khuynh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hữu khuynh"

hữu khuynh là tính từ trong tiếng Việt. Có khuynh hướng chính trị nghiêng về bảo thủ, hòa hoãn, không hoàn toàn cách mạng; đối lập với tả khuynh. Ví dụ: "Tư tưởng hữu khuynh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này