hút máu hút mủ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hút máu hút mủ (Động từ)

Hút máu hút mủ có nghĩa là thải ra, nhận lấy hay chiếm đoạt cái gì đó một cách không công bằng, đôi khi là có hại cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta luôn hút máu hút mủ của bạn bè để có lợi cho bản thân."
  • 2."Cảm giác như công ty đang hút máu hút mủ chúng tôi với mức lương thấp."
  • 3."Những kẻ lừa đảo thường tìm cách hút máu hút mủ những người nhẹ dạ cả tin."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hút máu hút mủ (Danh từ)

Hút máu hút mủ được dùng để chỉ hành động hoặc tình huống mà ai đó lợi dụng người khác để thu lợi riêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hút máu hút mủ không chỉ gây thiệt hại cho cá nhân mà còn cho cả xã hội."
  • 2."Chúng ta cần nói không với việc hút máu hút mủ trong công việc."
  • 3."Cô ấy biết cách tránh xa những người có thói quen hút máu hút mủ."

Lưu ý khi sử dụng "hút máu hút mủ"

Lưu ý về động từ

"hút máu hút mủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hút máu hút mủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hút máu hút mủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hút máu hút mủ"

hút máu hút mủ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hút máu hút mủ có nghĩa là thải ra, nhận lấy hay chiếm đoạt cái gì đó một cách không công bằng, đôi khi là có hại cho người khác. Ví dụ: "Anh ta luôn hút máu hút mủ của bạn bè để có lợi cho bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này