hút mật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hút mật (Danh từ)

Chim nhỏ có mỏ cong, thường có lông sặc sỡ ở con đực, sống chủ yếu bằng cách hút mật hoa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim hút mật thường đến những bông hoa để tìm thức ăn."
  • 2."Một số loài hút mật có màu sắc rất đẹp và thu hút sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "hút mật"

Lưu ý về danh từ

"hút mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hút mật"

hút mật là danh từ trong tiếng Việt. Chim nhỏ có mỏ cong, thường có lông sặc sỡ ở con đực, sống chủ yếu bằng cách hút mật hoa. Ví dụ: "Chim hút mật thường đến những bông hoa để tìm thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này