Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Vui vẻ, hài hước, tạo cảm giác vui tươi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, mọi người đều có tâm trạng hý hửng."
  • 2."Con mèo của tôi rất hý, nó luôn chạy nhảy quanh nhà."
  • 3."Câu chuyện của anh ấy rất hý, khiến mọi người không ngừng cười."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Chơi đùa, nhất là khi biểu hiện sự vui vẻ và hứng thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường hý trước khi bắt đầu cuộc họp để giảm bớt căng thẳng."
  • 2."Trẻ con thường hý với nhau ở công viên vào buổi chiều."
  • 3."Cô ấy thích hý với bạn bè trong những ngày cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"hý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

hý là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vui vẻ, hài hước, tạo cảm giác vui tươi. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp, mọi người đều có tâm trạng hý hửng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này